Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đèn giao thông" (1)
đèn giao thông

Tiếng Anh
Danh từtraffic light
Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
Stop when the traffic light is red.
Từ liên quan "đèn giao thông" (1)
chờ đèn giao thông
Tiếng Anh
Cụm từto wait for the traffic light
Anh ấy giảm tốc độ để chờ đèn giao thông.
He slowed down to wait for the traffic light.
Cụm từ "đèn giao thông" (2)
Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
Stop when the traffic light is red.
Anh ấy giảm tốc độ để chờ đèn giao thông.
He slowed down to wait for the traffic light.
